Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
proud



/proud/

tính từ

((thường) of) kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc

    with proud looks vẻ kiêu hãnh, vẻ kiêu căng

    to be proud of one's rank kiêu ngạo về địa vị của mình

tự hào; hãnh diện; đáng tự hào

    to be proud of the victory tự hào về chiến thắng

    the proudest day of my life ngày tươi đẹp hãnh diện nhất đời tôi

tự trọng

    to be too proud to beg quá tự trọng không thể hạ mình cầu xin được

lộng lẫy, huy hoàng, uy nghi, hùng vĩ

    the troops ranged in proud array quân dội đứng thành hàng ngũ uy nghi

    proud Truongson range dãy Trường-sơn hùng vĩ

tràn ngập, ngập lụt (sông, hồ...)

hãng (ngựa...)

!proud flesh

thịt mọc lồi lên ở vết thương

phó từ

(thông tục) trọng vọng, trọng đãi

    you do me proud anh trọng vọng tôi quá, anh trọng đãi tôi quá


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "proud"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.