Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
proudly




proudly
['praudli]
phó từ
một cách kiêu ngạo
một cách tự hào; một cách hãnh diện
proudly displaying the trophy
trưng bày một cách hãnh diện chiếc cúp
một cách lộng lẫy, huy hoàng, uy nghi, hùng vĩ


/proudly/

phó từ
kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc
tự hào; hãnh diện
lộng lẫy, huy hoàng, uy nghi, hùng vĩ

Related search result for "proudly"
  • Words pronounced/spelled similarly to "proudly"
    portly proudly

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.