Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cậy



noun
Persimmon
verb
To depend on, to rely on, to count on (someone for help..)
cậy anh đi giúp cho I rely on you to go for me
trẻ cậy cha, già cậy con when young one relies on one's father, when old on one's children
To rely vaingloriously on
cậy của to rely vaingloriously on one's wealth
cậy tài to rely vaingloriously on one's talent
cậy có thành tích sinh ra kiêu căng relying vaingloriously on his achievements, he became proud
chó cậy gần nhà, gà cậy gần chuồng a dog relies vaingloriously on his nearby master's house, a cock on his nearby coop; as proud as a cock on his own dunghill

[cậy]
persimmon
to depend on...; to rely on/upon...; to count on somebody for help
Cậy anh đi giúp cho
I rely on you to go for me
Trẻ cậy cha, già cậy con
When young, one relies on one's father, then when old, one relies on one's children
to rely vaingloriously on something
Cậy của
To rely vaingloriously on one's wealth
Cậy tài
To rely vaingloriously on one's talent



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.