Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gallant




gallant
['gælənt]
tính từ
dũng cảm; hào hiệp
uy nghi, lộng lẫy, tráng lệ (thuyền...); cao lớn đẹp đẽ (ngựa...)
a gallant steed
con tuấn mã
(từ cổ,nghĩa cổ) ăn mặc đẹp, chải chuốt, bảnh bao
chiều chuộng phụ nữ, nịnh đầm
(thuộc) chuyện yêu đương
gallant adventures
những câu chuyện yêu đương
danh từ
người sang trọng, người phong nhã hào hoa
người khéo chiều chuộng phụ nữ, người nịnh đầm
người tình, người yêu
ngoại động từ
chiều chuộng, tán tỉnh, đi theo đưa đón (phụ nữ)


/'gælənt/

tính từ
dũng cảm; hào hiệp
uy nghi, lộng lẫy, tráng lệ (thuyền...); cao lớn đẹp dẽ (ngựa...)
a gallant steed con tuấn mã
(từ cổ,nghĩa cổ) ăn mặc đẹp, chải chuốt, bảnh bao
chiều chuộng phụ nữ, nịnh đầm
(thuộc) chuyện yêu đương
gallant adventures những câu chuyện yêu đương

danh từ
người sang trọng, người phong nhã hào hoa
người khéo chiều chuộng phụ nữ, người nịnh đầm
người tình, người yêu

động từ
chiều chuộng, tán tỉnh, đi theo đưa đón (phụ nữ)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "gallant"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.