Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
quail





quail
quail
quail

A quail is a bird; it spends a lot of time on the ground.

[kweil]
danh từ, số nhiều quail, quails
(động vật học) chim cút; thịt chim cút
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nữ học sinh đại học
nội động từ
(+ before, to) mất tinh thần, run sợ, nao núng
not to quail before someone's threats
không run sợ trước sự đe doạ của ai
ngoại động từ
(từ hiếm,nghĩa hiếm) làm mất tinh thần, làm run sợ, làm nao núng; khuất phục


/kweil/

danh từ
(động vật học) chim cun cút
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nữ học sinh đại học

nội động từ ((thường) before, to)
mất tinh thần, run sợ, nao núng
not to quail before someone's threats không run sợ trước sự đe doạ của ai

ngoại động từ
(từ hiếm,nghĩa hiếm) làm mất tinh thần, làm run sợ, làm nao núng; khuất phục

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "quail"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.