Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
quell




quell
[kwel]
ngoại động từ
đàn áp, dập tắt, dẹp yên, chấm dứt (cuộc nổi loạn...)
to quell the rebellion
dập tắt cuộc nổi loạn
to quell somebody's fears
chấm dứt sự sợ hãi
nén, chế ngự (mối cảm động, tình dục...)


/kwel/

ngoại động từ
(thơ ca) đàn áp, dập tắt, dẹp yên (cuộc nổi loạn...)
nén, chế ngự (mối cảm động, tình dục...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "quell"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.