Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
béo



adj
Fat
béo như con cun cút as fat as a quail
vỗ lợn cho béo to fatten pigs
chất béo fat
đất béo fat land
Greasy
món thịt xào béo quá a too greasy browned meat
khẩu ngữ
Making rich
chỉ béo bọn con buôn it will only feather the traffickers' nests, it will only help the traffickers make a packet

[béo]
fat; plump; fattened
Béo như con cun cút
As fat as a quail
Vỗ lợn cho béo
To fatten pigs
aliphatic; fatty; greasy
Món thịt xào béo quá
A too greasy browned meat
making rich
Chỉ béo bọn con buôn
It will only feather the traffickers' nests; it will only help the traffickers make a packet
to pinch
Béo má (ai)
To pinch somebody's cheek



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.