Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cay



noun
Quail
adj
Hot (like pepper)
quả ớt cay xé the chilli pod is stingingly hot
Pungent, stinging, pricking, acrid
mắt bị cay khói eyes stung by smoke
mắt cay sè vì thiếu ngủ eyes having a pricking sensation from lack of sleep
bị một vố rất cay to receive a stinging blow
Set on, bent on
con bạc cay ăn cay gỡ a gambler set on winning and on making good his losses
nó đang cay làm việc ấy

[cay]
sharp; peppery; acrid; pungent
mắt bị cay khói
eyes stung by smoke
mắt cay sè vì thiếu ngủ
eyes having a pricking from lack of sleep
indignant; resentful
ghét cay ghét đắng
to hate like poison; to hate bitterly



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.