Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
speck




speck
[spek]
danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Nam phi) thịt mỡ
mỡ (chó biển, cá voi)
vết bẩn, vết ố rất nhỏ; đốm nhỏ
hạt (bụi...)
chỗ (quả) bị thối
ngoại động từ
làm lốm đốm


/spek/

danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Nam phi) thịt mỡ
mỡ (chó biển, cá voi)
dấu, vết, đốm
hạt (bụi...)
chỗ (quả) bị thối

ngoại động từ
làm lốm đốm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "speck"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.