Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
boot



/bu:t/

danh từ

to boot thêm vào đó, nữa

danh từ

giày ống

ngăn để hành lý (đằng sau xe ô tô, xe ngựa)

(sử học) giày tra tấn (dụng cụ tra tấn hình giày ống)

!to beat somebody out his boots

đánh ai nhừ tử; đánh ai thâm tím mình mẩy

!to die in ones's boots

(xem) die

!to get the boot

(từ lóng) bị đuổi, bị tống cổ ra, bị đá đít

!to give somebody the boot

(từ lóng) đá đít ai, đuổi ai, tống cổ ai

!to have one's heart in one's boots

(xem) heart

!to lick someone's boots

liếm gót ai, bợ đỡ ai

!like old boots

(từ lóng) rán hết sức, ; dữ dội, mạnh mẽ, mãnh liệt

!over shoes over boots

(tục ngữ) đã trót thì phải trét

!the boot is on the other leg

sự thật lại là ngược lại

trách nhiệm thuộc về phía bên kia

ngoại động từ

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi giày ống cho

đá (ai)

(sử học) tra tấn (bằng giày tra tấn)

!to boot out

đuổi ra, tống cổ ra, đá đít ((nghĩa bóng))


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "boot"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.