Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
balk




balk
[bɔ:k]
Cách viết khác:
baulk
[bɔ:k]
danh từ
vật chướng ngại; sự cản trở
dải đất chừa ra không cày
xà nhà
to make a balk of good ground
bỏ lỡ mất, cơ hội tốt
ngoại động từ
làm thất bại, làm hỏng; ngăn trở
to balk someone's plans
làm hỏng kế hoạch của ai
bỏ lỡ, bỏ qua (cơ hội, dịp may...)
sao lãng, lẩn tránh (công việc, vấn đề...)
chê, không chịu ăn (một thứ đồ ăn)
làm cho nản chí
làm cho giật mình
nội động từ
dở chứng bất kham, dở chứng không chịu đi (ngựa)
chùn lại, lùi lại, do dự
to balk at a difficulty
chùn bước trước khó khăn;
to balk at the work
ngần ngại trước công việc


/bɔ:k/ (baulk) /bɔ:k/

danh từ
vật chướng ngại; sự cản trở
dải đất chừa ra không cày
xà nhà !to make a balk of good ground
bỏ lỡ mất, cơ hội tốt

ngoại động từ
làm thất bại, làm hỏng; ngăn trở
to balk someone's plans làm hỏng kế hoạch của ai
bỏ lỡ, bỏ qua (cơ hội, dịp may...)
sao lãng, lẩn tránh (công việc, vấn đề...)
chê, không chịu ăn (một thứ đồ ăn)
làm cho nản chí
làm cho giật mình

nội động từ
dở chứng bất kham, dở chứng không chịu đi (ngựa)
chùn lại, lùi lại, do dự
to balk at a dificult chùn bước trước khó khăn;
to balk at the work ngần ngại trước công việc

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "balk"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.