Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bilk




bilk
[bilk]
ngoại động từ
(to bilk somebody out of something) không chịu trả tiền cho ai; lừa ai (cái gì); quịt tiền; trốn nợ
he bilked us of all our money
hắn đã quịt trọn số tiền của chúng tôi

[bilk]
saying && slang
cheat, defraud, ripped off, taken
He bilked me. I gave him $100 for the tickets and he kept the change!


/bilk/

ngoại động từ
quịt, trốn (nợ)
lừa, lừa đảo, lừa gạt
trốn tránh (ai)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bilk"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.