Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pariah




pariah
['pæriə]
danh từ
người hạ đẳng (ở Ân-độ)
người cùng khổ
(nghĩa bóng) người bị xã hội bỏ rơi, người sống ngoài lề xã hội


/'pæriə/

danh từ
người hạ đẳng (ở Ân-độ)
người cùng khổ, người cùng đinh
(nghĩa bóng) người bị xã hội bỏ rơi, người cầu bơ cầu bất

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pariah"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.