Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
parry




parry
['pæri]
danh từ
miếng đỡ, miếng gạt
động tác gạt đỡ, động tác tránh né (trong môn đánh kiếm, đánh bốc)
ngoại động từ (parried)
né, tránh, đỡ, gạt (cú đấm, cú đánh...)
(nghĩa bóng) tránh khéo, lẩn tránh, đánh trống lảng
to parry an awkward question
lẩn tránh một câu hỏi hốc búa


/'pæri/

danh từ
miếng đỡ, miếng gạt

ngoại động từ
đỡ, gạt (cú đấm, cú đánh...)
(nghĩa bóng) tránh khéo, lẩn tránh, đánh trống lảng
to parry a question lẩn tránh một câu hỏi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "parry"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.