Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pariah


/'pæriə/

danh từ

người hạ đẳng (ở Ân-độ)

người cùng khổ, người cùng đinh

(nghĩa bóng) người bị xã hội bỏ rơi, người cầu bơ cầu bất


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pariah"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.