Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
barb




barb
[bɑ:b]
danh từ
ngạnh (lưỡi câu, tên)
(sinh vật học) râu; gai
(động vật học) tơ (lông chim)
gai (dây thép gai)
lời nói châm chọc, lời nói chua cay
(số nhiều) mụn mọc dưới lưỡi (trâu, bò)
ngoại động từ
làm cho có ngạnh, làm cho có gai


/bɑ:b/

danh từ
(động vật học) ngựa bác (nhập từ Bác õi (7ʃ) ri)
(động vật học) bồ câu bác (nhập từ Bác õi (7ʃ) ri)

danh từ
ngạnh (lưỡi câu, tên)
(sinh vật học) râu; gai
(động vật học) tơ (lông chim)
gai (dây thép gai)
lời nói châm chọc, lời nói chua cay
(số nhiều) mụn mọc dưới lưỡi (trâu, bò)

ngoại động từ
làm cho có ngạnh, làm cho có gai

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "barb"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.