Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
shaft





shaft
[∫ɑ:ft]
danh từ
cán (giáo, mác...), tay cầm
càng xe
(từ cổ, nghĩa cổ) mũi tên, cái giáo (đen & bóng)
the shaft of satire
những mũi tên nhọn của sự châm biếm
tia sáng; đường chớp
thân (cột, lông chim...) cọng, cuống
(kỹ thuật) trục
(ngành mỏ) hầm, lò
ventilating shaft
hầm thông gió
ống thông (hơi, khí); đường thông (cho thang máy qua các tầng gác...)

[shaft]
saying && slang
cheat, swindle, screw (see get screwed)[B]
Tom got shafted. He only got 3% commission on his sales.



(cơ học) trục
distribution s. trục phân phối
drriving s. trục chỉnh

/ʃɑ:ft/

danh từ
cán (giáo, mác...), tay cầm
càng xe
mũi tên (đen & bóng)
the shaft of satire những mũi tên nhọn của sự châm biếm
tia sáng; đường chớp
thân (cột, lông chim...) cọng, cuống
(kỹ thuật) trục
(ngành mỏ) hầm, lò
ventilating shaft hầm thông gió
ống thông (hơi, khí); đường thông (cho thang máy qua các tầng gác...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "shaft"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.