Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
phenomenon


noun
1. any state or process known through the senses rather than by intuition or reasoning (Freq. 25)
Hypernyms:
process, physical process
Hyponyms:
natural phenomenon, levitation, metempsychosis, rebirth, consequence,
effect, outcome, result, event, issue, upshot,
luck, fortune, chance, hazard, pulsation
2. a remarkable development (Freq. 5)
Hypernyms:
development

Related search result for "phenomenon"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.