Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
phenomenon




phenomenon
[fə'nɔminən]
danh từ, số nhiều là phenomena
hiện tượng
natural/social/historical phenomena
các hiện tượng tự nhiên/xã hội/lịch sử
a rare phenomenon
một hiện tượng hiếm khi xảy ra; một hiện tượng hiếm hoi
a common phenomenon
một hiện tượng hay xảy ra; một hiện tượng bình thường
sự việc phi thường; người phi thường; vật phi thường; người kỳ lạ; vật kỳ lạ; sự việc kỳ lạ
the phenomenon of the drug addicts' blood donation
hiện tượng người nghiện ma túy đi hiến máu



hiện tượng
jump p. (điều khiển học) hiện tượng nhảy

/fi'nɔminən/

danh từ, số nhiều phenomena /fi'nɔminə/
hiện tượng
sự việc phi thường, người phi thường; vật phi thường; người kỳ lạ, vật kỳ lạ

Related search result for "phenomenon"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.