Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stain





stain
[stein]
danh từ
sự biến màu; vết bẩn, vết màu khó sạch
vết nhơ, vết đen, điều làm ô nhục (thanh danh..); sự nhơ nhuốc về đạo đức
without a stain on his character
không một vết nhơ trong tê tuổi của anh ta
to cast a stain on someone's honour
làm nhơ danh ai
thuốc màu, phẩm; chất nhuộm màu (để soi kính hiển vi...)
ngoại động từ
gây vết; làm biến màu
blood-stained hands
những bàn tay vấy máu
the blackerry juice stained thier fingers (red)
nước quả mâm xôi làm bẩn (đỏ) những ngón tay họ
nhuộm; làm cho có màu (gỗ, vải..)
he stained the wood dark brown
ông ta tẩm nhuộm gỗ thành màu gụ
làm ô nhục, làm hại (thanh danh..) của ai; làm nhơ nhuốc
the incident stained his career
vụ đó đã làm hoen ố sự nghiệp của anh ta
nội động từ
trở nên đổi màu, trở nên vấy bẩn
our white carpet stains easily
tấm thảm trắng của chúng tôi dễ bị vấy bẩn


/stein/

danh từ
sự biến màu; vết bẩn
vết nhơ, vết đen
without a stain on his character không một vết nhơ trong tê tuổi của anh ta;
to cast a stain on someone's honour làm nhơ danh ai
thuốc màu, phẩm; chất nhuộm màu (để soi kính hiển vi...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stain"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.