Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
shut-in




shut-in
['∫ʌt'in]
tính từ
không ra ngoài được (vì ốm yếu...)
danh từ
người tàn tật ốm yếu không ra ngoài được

[shut-in]
saying && slang
someone who is ill and cannot go outside
Our priest visits the shut-ins - people who must stay at home.


/'ʃʌt'in/

tính từ
không ra ngoài được (vì ốm yếu...)

danh từ
người tàn tật ốm yếu không ra ngoài được

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "shut-in"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.