Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
secular




secular
['sekjulə]
tính từ
trăm năm một lần
secular games
hội thi đấu (thời cổ La mã) một trăm năm tổ chức một lần
the secular bird
(thần thoại,thần học) con phượng hoàng
trường kỳ, muôn thuở
secular change
sự thay đổi trường kỳ
secular fame
danh thơm muôn thuở
già, cổ
secular tree
cây cổ thụ
thế tục; thuộc thế giới trần tục, không thiêng liêng
secular music
nhạc thế tục
secular clergy
tăng lữ thế tục
(tôn giáo) không nằm trong cộng đồng giáo sĩ, không thuộc tôn giáo (về thầy tu)
danh từ
giáo sĩ thế tục


/'sekjulə/

tính từ
trăm năm một lần
secular games hội thi đấu (thời cổ La mã) một trăm năm tổ chức một lần
the secular bird (thần thoại,thần học) con phượng hoàng
trường kỳ, muôn thuở
secular change sự thay đổi trường kỳ
secular fame danh thơm muôn thuở
già, cổ
secular tree cây cổ thụ
(tôn giáo) thế tục
secular music nhạc thế tục
secular clegy tăng lữ thế tục

danh từ
giáo sĩ thế tục

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "secular"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.