Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
profane




profane
[prə'fein]
tính từ
ngoại đạo, trần tục
sacred and profane music
âm nhạc thiêng và âm nhạc thế tục
profane literature
văn chương thế tục (không phải Kinh Thánh)
xúc phạm; làm ô uế, tục tĩu
profane language
ngôn ngữ tục tĩu
có hoặc tỏ thái độ khinh bỉ Chúa Trời hoặc những điều thiêng liêng
a profane oath
một lời thề báng bổ
profane behaviour in church
hành vi xúc phạm trong nhà thờ
ngoại động từ
đối xử (với một cái gì thiêng liêng) một cách bất kính hoặc khinh bỉ; báng bổ
to profane the name of God
báng bổ tên Chúa
their behaviour profaned the holy place
hành vi của họ làm ô uế nơi thiêng liêng
đối xử hoặc sử dụng (cái gì đáng được kính trọng) một cách thiếu tôn trọng; phỉ báng, xúc phạm
his action profaned the honour of his country
hành động của anh ta đã phỉ báng danh dự của đất nước


/profane/

tính từ
báng bổ (thần thánh)
ngoại đạo, trần tục

ngoại động từ
coi thường; xúc phạm, báng bổ (thần thánh)
làm ô uế (vật thiêng liêng)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "profane"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.