Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sacred





sacred
['seikrid]
tính từ
(thuộc) thánh; thần thánh, của thần; thiêng liêng
sacred book
sách thánh
sacred poetry
thánh thi
sacred horse
ngựa thần
sacred war
cuộc chiến tranh thần thánh
long trọng; rất quan trọng (về bổn phận, nghĩa vụ..)
a sacred duty
nhiệm vụ thiêng liêng
the sacred right to self-determination
quyền tự quyết bất khả xâm phạm
linh thiêng; sùng kính; bất khả xâm phạm
In India, the cow is a sacred animal
ở Ấn độ, bò là con vật linh thiêng
dành cho ai/cái gì (câu ghi ở bia mộ, bia kỷ niệm người chết)
the memory of..
để tưởng nhớ..
a sacred cow
không chê vào đâu được


/'seikrid/

tính từ
(thuộc) thánh; thần thánh, của thần
sacred book sách thánh
sacred poetry thánh thi
sacred horse ngựa thần
sacred war cuộc chiến tranh thần thánh
thiêng liêng, bất khả xâm phạm
a sacred duty nhiệm vụ thiêng liêng
the sacred right to self-determination quyền tự quyết bất khả xâm phạm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sacred"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.