Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
second





second


second

The second person or item comes after the first and before the third.




second

There are 60 seconds in a minute.

['sekənd]
tính từ
thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..)
February is the second month of the year
tháng hai là tháng thứ hai trong năm
Osaka is the second largest city in Japan
Osaka là thành phố lớn thứ hai ở Nhật Bản
who was second in the race?
ai về nhì trong cuộc đua?
thêm; cộng thêm; phụ; cái khác sau cái thứ nhất
a second helping of soup
phần xúp đưa mời lần thứ hai
you'll need a second pair of shoes
anh sẽ cần thêm một đôi giày nữa
second ballot
cuộc bỏ phiếu bổ sung
thứ yếu; kém hơn, ít quan trọng hơn
we never use second quality ingredients
chúng tôi chẳng bao giờ những thành phần thức ăn loại hai
the second eleven
mười một người thứ hai (đội bóng dự bị)
có cùng phẩm chất (công trạng..) như người trước
he thinks he's a second Churchill
ông ta cho mình là Churchill thứ hai (cũng) có tài năng (như) Churchill
second only to somebody/something
chỉ đứng sau ai mà thôi
he is second only to my own son in my affections
trong tình thương của tôi, nó chỉ đứng sau con trai ruột của tôi mà thôi
second to none
tốt bằng người giỏi nhất; không chịu thua ai
as a comedian, he's second to none
là một diễn viên hài, anh ta không thua kém ai cả
phó từ
ở vị trí thứ hai; thứ nhì (về thứ tự, tầm quan trọng)
the English swimmer came second
vận động viên bơi lội người Anh về thứ hai
I agreed to speak second
tôi đồng ý nói sau người đầu tiên
danh từ & đại từ
(the second) người hoặc vật đến ngay sau người hoặc vật thứ nhất
the second of May
ngày 2 tháng 5
George the Second
Vua George đệ nhị
I was the first to arrive, and she was the second
tôi là người đến đầu tiên, còn cô ta là người thứ hai
he's the second to ask me that
nó là người thứ hai hỏi tôi về việc đó
người giúp đỡ cho một võ sĩ hoặc cho người đấu kiếm
(second in something) bằng đại học hạng hai
to get an upper, a lower second in chemistry
có bằng đại học hạng nhì, bậc cao, bậc thấp về hoá học
số hai của hộp số (trên xe hơi, xe đạp..)
are you in first or second?
anh cài số một hay số hai vậy?
to change from second to third
chuyển từ số hai sang số ba
(số nhiều) hàng chế tạo có khuyết tật và do đó bán rẻ hơn; hàng thứ phẩm
(số nhiều) món thức ăn đưa mời lần thứ hai
một phần sáu mươi của phút giờ hoặc số đo góc; giây (ký hiệu ')
1 minute 5 seconds
một phút năm giây
(viết tắt) là sec ngay tức thì; ngay đây
I'll be ready in a second!
Tôi xong ngay đây!, Tôi xong ngay bây giờ!
ngoại động từ
giúp đỡ, ủng hộ; phụ tá cho ai
I was seconded in this research by my eldest son
tôi được con trai cả của tôi phụ tá trongcông trình nghiên cứu này
will you second me if I ask him?
nếu tôi hỏi nó thì anh có ủng hộ tôi không?
tán thành (một đề nghị..)
to second a motion
tán thành một đề nghị
[si'kɔnd]
ngoại động từ
(to second somebody from something to something) chuyển ai từ nhiệm vụ bình thường của họ sang nhiệm vụ khác; thuyên chuyển công tác
an officer seconded from the Marines to staff headquarters
một sĩ quan được thuyên chuyển từ Thủy quân lục chiến về bộ tham mưu



thứ hai; giay (thời gian)

/'sekənd/

tính từ
thứ hai, thứ nhì
to be the second to come là người đến thứ nhì
to come in (finish) second về thứ hai, chiếm giải nhì
phụ, thứ yếu; bổ sung
second ballot cuộc bỏ phiếu bổ sung !to be second to none
không thua kém ai !to learn something at second hand
nghe hơi nồi chõ !to play second fiddle
(xem) fiddle

danh từ
người về nhì (trong cuộc đua)
a good second người thứ nhì sát nút
người thứ hai, vật thứ hai; viên phó
second in command (quân sự) phó chỉ huy
người phụ tá võ sĩ (trong cuộc thử thách đấu gươm); người săn sóc võ sĩ
(số nhiều) hàng thứ phẩm (bánh mì, bột...)

danh từ
giây (1 thoành 0 phút)
giây lát, một chốc, một lúc

ngoại động từ
giúp đỡ, phụ lực, ủng hộ
will you second me if I ask him? nếu tôi hỏi nó thì anh có ủng hộ tôi không?
tán thành (một đề nghị)
to second a motion tán thành một đề nghị !to second words with deeds
nói là làm ngay

ngoại động từ
(quân sự) thuyên chuyển; cho (một sĩ quan) nghỉ để giao công tác mới
biệt phái một thời gian

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "second"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.