Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
saloon




saloon
[sə'lu:n]
danh từ
phòng khách lớn; hội trường (ở khách sạn...)
phòng công cộng (để khiêu vũ, chơi bi da..)
shaving saloon
phòng cắt tóc
ca-bin lớn, phòng hạng nhất (tàu thuỷ); phòng hành khách (trong máy bay lớn)
phòng dành cho người lái và hành khách khép kín, tách khỏi chỗ để hành lý và khoang máy trên xe ô tô (như) saloon-car, saloon-carriage, sedan
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán rượu


/sə'lu:n/

danh từ
phòng khách lớn, hội trường (ở khách sạn...)
phòng công công
shaving saloon phòng cắt tóc
ca-bin lớn, phòng hạng nhất (tàu thuỷ); phòng hành khách (trong máy bay lớn)
toa phòng khách (xe lửa) ((cũng) saloon-car, saloon-carriage)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán rượu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "saloon"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.