Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
saint





saint
[seint]
danh từ
(viết tắt) St thánh, vị thánh (trong đạo Cơ đốc)
St-Paul, St-Vincent
thánh Paul, thánh Vincent
(số nhiều) (viết tắt) SS các Thánh
người trong sạch, người thánh thiện
this would provoke a saint
điều ấy đến bụt cũng không chịu nổi
((thường) số nhiều) thánh (người đã chết và đang ở trên thiên đường)
ông thánh (người không ích kỷ hoặc kiên nhẫn)
to be with the Saints
về chầu Diêm vương
departed saint
người đã quá cố
ngoại động từ
phong thánh; coi là thánh; gọi là thánh


/seint/

tính từ
((viết tắt) St.) thiêng liêng, thánh (thường đặt trước tên người hay tên thiên thần, ví dụ St-Paul, St-Vincent)

danh từ
vị thánh
this would provoke a saint điều ấy đến bụt cũng không chịu nổi !to be with the Saints
về chầu Diêm vương !departed saint
người đã quá cố

ngoại động từ
phong làm thánh; coi là thánh; gọi là thánh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "saint"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.