Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sandy




sandy
['sændi]
danh từ
(Sandy) người Ê-cốt
tính từ so sánh
như cát, có cát, phủ cát
có màu cát, hung hung đỏ (tóc); có tóc hung hung (người)


/'sændi/

danh từ
(Sandy) người Ê-cốt

tính từ
có cát, có nhiều cát
màu cát, hung hung (tóc); có tóc hung hung (người)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sandy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.