Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
genre




genre
[ʒɑ:nrə]
danh từ
loại, thể loại



giống
g. of an entire function (giải tích) giống của một hàm nguyên
g. of a surface (tô pô) giống của mặt

/ʤỴ:ɳr/

danh từ
loại, thể loại

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "genre"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.