Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bay





bay


bay

A bay is a body of water that is partly enclosed by land (usually smaller than a gulf).

[bei]
tính từ
hồng
a bay horse
ngựa hồng
danh từ
ngựa hồng
(địa lý,địa chất) vịnh
phần nhà xây lồi ra ngoài
nhịp cầu
(quân sự) chỗ tránh nhau trong chiến hào
(thực vật học) cây nguyệt quế
(số nhiều) vòng nguyệt quế
tiếng chó sủa
sick bay
một phần của tàu thủy, trường học... được ngăn ra làm phòng săn sóc người ốm
the bomb-bay
khoang chứa bom trong máy bay
to be (stand) at bay
cùng đường; bị dồn vào nước đường cùng
to bring (drive) to bay
dồn vào nước đường cùng, dồn vào chân tường
to hold (keep) somebody at bay
giữ không cho ai lại gần
to turn to bay
chống lại một cách tuyệt hảo
động từ
sủa (chó)
to bay the moon
sủa trăng



(Tech) tủ, hộc; bộ

/bei/

tính từ
hồng
a bay horse ngựa hồng

danh từ
ngựa hồng

danh từ
(địa lý,địa chất) vịnh

danh từ
gian (nhà); ô (chuồng ngựa)
phần nhà xây lồi ra ngoài
nhịp (cầu)
(quân sự) chỗ tránh nhau (trong chiến hào)

danh từ
(thực vật học) cây nguyệt quế
(số nhiều) vòng nguyệt quế

danh từ
tiếng chó sủa !to be (stand) at bay
cùng đường; bị dồn vào nước đường cùng !to bring (drive) to bay
dồn vào nước đường cùng, dồn vào chân tường !to hold (keep) somebody at bay
giữ không cho ai lại gần !to turn to bay
chống lại một cách tuyệt hảo

động từ
sủa (chó) !to pay the moon
sủa trăng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bay"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.