Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
amphibious




amphibious
[æm'fibiəs]
tính từ
(động vật học) lưỡng cư, vừa ở cạn vừa ở nước
(quân sự) đổ bộ
amphibious forces
lực lượng đổ bộ
(quân sự) lội nước
amphibious tank
xe tăng lội nước
(nói về máy bay) đỗ được trên bộ và cả dưới nước


/æm'fibiəs/

tính từ
(động vật học) lưỡng cư, vừa ở cạn vừa ở nước
(quân sự) đổ bộ
amphibious forces lực lượng đổ bộ
(quân sự) lội nước
amphibious tank xe tăng lội nước (hàng không) đỗ cả trên đất và dưới nước (máy bay)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "amphibious"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.