speciality
s\speciality
[,spe∫i'æləti]
 Cách viết khác:
 specialty
['spe∫əlti]
danh từ
 nét đặc biệt; đặc tính; đặc trưng
 chuyên ngành; chuyên môn
 his speciality is business administration
 chuyên ngành của anh ấy là quản trị kinh doanh
 her speciality is barbecued steaks
 cô ấy chuyên về món thịt nướng
 đặc sản, món ăn đặc biệt (của một nhà hàng..); sản phẩm đặc biệt, dịch vụ đặc biệt (của một công ty..)
 wood carvings are a speciality of this village
 đồ khắc gỗ là một đặc sản của làng này
 home-made ice-cream is one of our specialities
 kem nhà làm lấy là một trong những đặc sản của chúng tôi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "speciality"

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co