Chuyển bộ gõ

History Search

Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mo




mo
[mou]
danh từ, số nhiều là mos
(thông tục) một thời gian rất ngắn; khoảnh khắc
Half a mo, I'm not ready
Xin chờ tí xíu, tôi chưa chuẩn bị xong
[,em'ou]
viết tắt
quân y sĩ (Medical Officer)
phiếu gửi tiền qua bưu điện (money-order)


/mou/

danh từ
(thông tục) (như) moment

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "mo"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.