Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
linen





linen
['linin]
danh từ
vải lanh
đồ vải lanh (khăn bàn, áo trong, khăn ăn, khăn trải gường...)
to wash one's dirty line to public
vạch áo cho người xem lưng
to wash one's dirty linen at home
đóng cửa bảo nhau, không vạch áo cho người xem lưng
tính từ
bằng lanh


/'linin/

danh từ
vải lanh
đồ vải lanh (khăn bàn, áo trong, khăn ăn, khăn trải gường...) !to wash one's dirty line to public
vạch áo cho người xem lưng !to wash one's dirty linen at home
đóng cửa bảo nhau, không vạch áo cho người xem lưng

tính từ
bằng lanh

Related search result for "linen"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.