Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
flood



/flood/

danh từ

lũ, lụt, nạn lụt

    the Flood; Noah's Flood nạn Hồng thuỷ

dòng cuồn cuộn; sự tuôn ra, sự chảy tràn ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

    floods of rain mưa như trút nước

    a flood of tears nước mắt giàn giụa

    a flood of words lời nói thao thao bất tuyệt

nước triều lên ((cũng) flood-tide)

(thơ ca) sông, suối biển

    flood and field niển và đất

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục), (như) flood-light

ngoại động từ

làm lụt, làm ngập, làm ngập nước

làm tràn đầy, làm tràn ngập

    to be flooded with light tràn ngập ánh sáng

    to be flooded with invitention được mời tới tấp

nội động từ

((thường) in) ùa tới, tràn tới, đến tới tấp

    letters flood in thư gửi đến tới tấp

(y học) bị chảy máu dạ con

!to be flooded out

phải rời khỏi nhà vì lụt lội


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "flood"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.