Chuyển bộ gõ


Từ điển Máy Tính - Foldoc Dictionary
n




N

(mathematics, programming, jargon)   A variable typically used to stand for a number of objects.

Used unqualified in speech it suggests a large, undetermined number, e.g. "There were N bugs in that crock!", or a number implied by context, e.g. "Let's get pizza for N + 1".

[Jargon File]

Last updated: 2006-04-18



▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "n"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.