Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stripe





stripe
US Flag Printout

stripe

A stripe is narrow band of color. The US flag has 13 red and white stripes.

[straip]
danh từ
sọc; vằn; viền
a blue shirt with red stripes
áo sơ mi xanh sọc đỏ
the zebra's stripes
những đường vằn của con ngựa vằn
the glasses have a yellow stripe round the edge
những cái cốc có viền vàng quanh mép
(quân sự) phù hiệu trên đồng phục của binh lính, cảnh sát để tỏ rõ cấp bậc; vạch quân hàm; lon
to get a stripe, to be awarded another stripe
được thăng cấp, được lên lon
to lose a stripe
bị giáng cấp
(số nhiều) (thông tục) con hổ
cú đánh bằng roi; cú đánh
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) loại; hạng
a man of that stripe
người loại ấy


/straip/

danh từ
sọc, vằn
black with a red stripe đen có đường sọc đỏ
(quân sự) quân hàm, lon
to get a stripe được đề bạt, được thăng cấp
to lose a stripe bị hạ cấp
(số nhiều) (thông tục) con hổ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) loại
a man of that stripe người loại ấy

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stripe"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.