Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
spade





spade
[speid]
danh từ
(số nhiều) con pích (trong (đánh bài)); một con bài trong hoa đó
cái mai, cái thuổng
a garden spade
cái mai làm vườn
vật hình cái mai
dao lạng mỡ cá voi
(quân sự) phần đuôi (để chống xuống đất) của cỗ pháo
to call a spade a spade
nói thẳng nói thật, nói toạc móng heo, nói trắng
ngoại động từ
đào bằng mai
lạng mỡ (cá voi)


/speid/

danh từ
(đánh bài) con pích
cái mai, cái thuổng
dao lạng mỡ cá voi
(quân sự) phần đuôi (để chống xuống đất) của cỗ pháo !to call a spade a spade
nói thẳng nói thật, nói toạc móng heo, nói trắng

ngoại động từ
đào bằng mai
lặng mỡ (cá voi)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "spade"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.