Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
despite





despite
[dis'pait]
danh từ
sự ghen ghét; sự hiềm khích; sự thù oán; ác cảm
mối tức giận, mối hờn giận
(từ cổ,nghĩa cổ) sự sỉ nhục, sự lăng mạ, sự khinh miệt; lời sỉ nhục, lời lăng mạ
in despite of something
mặc dù, không kể, bất chấp
giới từ
dù, mặc dù, không kể, bất chấp
despite our efforts
mặc dù những cố gắng của chúng tôi
they had a wonderful holiday, despite the bad weather
mặc dù thời tiết xấu, họ vẫn có một chuyến đi nghỉ tuyệt vời
despite wanting to see him again, she refused to reply to his letters
mặc dù muốn gặp lại anh ấy, cô ta vẫn từ chối trả lời thư của anh ấy
despite what others say, I think he's a very nice chap
dù người khác nói gì đi nữa, tôi vẫn cho rằng hắn là một anh chàng rất tốt


/dis'pait/

danh từ
sự ghen ghét; sự hiềm khích; sự thù oán; ác cảm
mối tức giận, mối hờn giận
(từ cổ,nghĩa cổ) sự sỉ nhục, sự lăng mạ, sự khinh miệt; lời sỉ nhục, lời lăng mạ !in despite of
mặc dù, không kể, bất chấp

giới từ
dù, mặc dù, không kể, bất chấp
despite our efforts mặc dù những cố gắng của chúng tôi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "despite"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.