Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
baron




baron
['bærən]
danh từ
nam tước
(nghĩa bóng) thủ lĩnh giàu có và hùng mạnh trong một ngành kinh doanh nào đó; ông trùm
baron of beef
thịt bò thăn


/bætən/

danh từ
nam tước
(nghĩa bóng) nhà đại tư bản; vua (một ngành kinh doanh) !baron of beef
thịt bò thăn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "baron"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.