charitable
charitable | ['t∫æritəbl] |  | tính từ | |  | (charitable to / towards somebody) rộng lượng trong việc đưa tiền, thức ăn..... cho người nghèo; nhân đức; từ thiện | |  | (thuộc) hội từ thiện | |  | a charitable institution/organization/body | | cơ quan/tổ chức/đoàn thể từ thiện | |  | a charitable venture | | một công cuộc từ thiện | |  | khoan dung; độ lượng | |  | that wasn't a very charitable remark | | đó là một lời nhận xét không mấy độ lượng |
/'tʃæritəbl/
tính từ
nhân đức, từ thiện; có lòng thảo
khoan dung, độ lượng !charitable instution
nhà tế bần
|
|