war-paint
war-paint | ['wɔ:'peint] |  | danh từ | |  | thuốc màu bôi lên người trước trận đánh nhau (ở các chiến binh da đỏ Bắc Mỹ) | |  | (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thông tục) son phấn để trang điểm | |  | (nghĩa bóng) lễ phục; trang phục đầy đủ |
/'wɔ:peint/
danh từ
thuốc vẽ bôi lên người trước khi xuất trận (của các bộ tộc)
(nghĩa bóng) lễ phục; trang phục đầy đủ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoá trang
|
|