Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt Anh (English - Vietnamese English | Dictionary)
stomach



/'stʌmək/

danh từ
dạy dày
bụng
    what a stomach! bụng sao phệ thế!
sự đói, sự thèm ăn
    to stay one's stomach làm cho đỡ đói
tinh thần, bụng dạ
    to put stomach in someone làm cho ai có tinh thần
    to have no stomach for the fight không còn bụng dạ nào chiến đấu nữa!to be of a proud (higt) stomach
tự cao tự đại, tự kiêu
ngoại động từ
ăn, nuốt
(nghĩa bóng) cam chịu (nhục); nuốt (hận)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stomach"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.