Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sloppy





sloppy
['slɔpi]
tính từ
(về người) cẩu thả và nhếch nhác lôi thôi trong cách ăn mặc hoặc cách làm việc; luộm thuộm; tuỳ tiện
a sloppy worker/writer
một công nhân/nhà văn cẩu thả
to look sloppy
trông có vẻ nhếch nhác
được làm một cách cẩu thả và nhếch nhác; luộm thuộm
sloppy typing
đánh máy cẩu thả
a sloppy repair
sự sửa chữa không đến nơi đến chốn
có nhiều vũng nước (đường sá); ướt át; lõng bõng
a sloppy counter/floor
quầy/sán nhà ướt bẩn
quá lỏng; loãng
sloppy porridge
cháo lõng bõng
(thông tục) ủy mị, sướt mướt
sloppy sentiment
tình cảm ướt át (ủy mị)
I hate sloppy romantic films
tôi ghét phim lãng mạn ủy mị


/'slɔpi/

tính từ
ướt át, lõng bõng, đầy nước, có nhiều vũng nước (đường sá)
ướt bẩn, có nước bẩn (sân nhà, mặt bàn...)
không có hệ thống; tuỳ tiện, luộm thuộm, không đến nơi đến chốn (công việc)
uỷ mị, sướt mướt

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sloppy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.