Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt chuyên ngành (English Vietnamese Specialization Dictionary)
simple



    simple /'simpl/
tính từ
đơn, đơn giản
    simpleleaf lá đơn
    simple surface mặt đơn giản
giản dị, mộc mạc, xuềnh xoàng, bình dị, hồn nhiên
    the simple life đời sống giản dị; sự muốn trở lại cuộc sống cổ sơ
    in simple beauty trong vẻ đẹp mộc mạc
    a simple man một người giản dị
    a simple meal một bữa cơm xuềnh xoàng
dễ hiểu, dễ làm
    the problem is very simple vấn đề đó rất dễ hiểu
tuyệt đối là, chỉ là, không khác gì
    to say so is simple madness nói như thế thì không khác gì là điên
đơn sơ, nghèo hèn; nhỏ mọn, không đáng kể
ngu dại; dốt nát; thiếu kinh nghiệm
danh từ
người ngu dại; người dốt nát
cây thuốc
thuốc lá (chữa bệnh)
!to be cut for the simples
phải mổ để chữa bệnh điên
    Chuyên ngành kỹ thuật
đơn
đơn giản
đơn giản, đơn
thuần túy

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "simple"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.