Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
salvable




salvable
['sælvəbl]
tính từ
có thể cứu được
có thể tận dụng, có thể tiết kiệm (được đồ phế thải)
có thể thu hồi, có thể lấy lại (đồ đạc.. từ con tàu bị đắm..)


/'sælvəbl/

tính từ
có thể cứu được

Related search result for "salvable"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.