replacement
r\replacement
[ri'pleismənt]
danh từ
 sự thay thế, sự được thay thế; vật thay thế, người thay thế, vật được thay thế, người được thay thế
 the replacement of worn parts
 sự thay thế những bộ phận đã mòn
 replacement staff
 (thuộc ngữ) nhân viên thay thế
 sự đặt lại chỗ cũ






▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co