 | ['prefrəbl] |
 | tính từ |
|  | (không đi với more) (preferable to something / doing something) được thích hơn cái gì; thích hợp hơn |
|  | cold food would be preferable in this heat |
| với cái nóng này thì thức ăn lạnh thích hợp hơn |
|  | he finds country life preferable to living in the city |
| anh ta nhận ra rằng sống ở nông thôn hay hơn là sống ở thành thị |