Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pitcher





pitcher


pitcher

A pitcher is a container for pouring liquids.




pitcher

A pitcher is someone who throws a ball or other item.

['pit∫ə(r)]
danh từ
bình đựng nước, chất lỏng (sữa..); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) bình, vò (rượu..)
(thể dục thể thao) cầu thủ ném bóng (trong bóng chày)
người bán quán ở vỉa hè
đá lát đường
(thực vật học) lá hình chén (lá biến đổi thành hình chén có nắp)
little pitchers have long ears
trẻ con hay nghe lỏm


/'pitʃə/

danh từ
bình rót (sữa, nước...)
(thực vật học) lá hình chén (lá biến đổi thành hình chén có nắp !little pitchers have long ears
trẻ con hay nghe lỏm

danh từ
(thể dục,thể thao) cầu thủ giao bóng (bóng chày)
người bán quán ở vỉa hè
đá lát đường

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pitcher"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.