Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
régression


[régression]
danh từ giống cái
sự thụt lùi, sự thoái lui, sự thoái bộ.
La régression d'une épidémie
sự thoái lui của một dịch tễ
La régression marine
(địa lý, địa chất) sự thoái lui của biển.
sự suy thoái, sự giảm sút
La régression de l'économie
sự suy thoái kinh tế
La régression de la production
sự giảm sút sản xuất
(sinh vật học) sự thoái triển.
Phản nghĩa Développement, progrès, progression



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.